Đào tạo

Quản lý nhà hàng khách sạn

( 14-07-2016 - 09:53 PM ) - Lượt xem: 2416

1. Trợ lý nhà hàng (2 năm) 2. Quản lý nhà hàng (3 năm) 3. Chuyên viên khách sạn (3 năm) 4. Quản lý khách sạn (3năm) 5. Quản lý bếp công nghiệp (3 năm)

Được dựa theo quy định về đào tạo nghề chuyên nghiệp của nước Đức, ngành Nhà Hàng-Khách sạn  do Hội Đồng Bộ Trưởng Đức ký ngày 05.12.1997

Nội dung và mục đích  của khung học là  điều phối việc đào tạo nghề, để văn bằng được thị trừơng lao động chấp nhận, các môn học được kết nối với nhau hợp lý, tạo điều kiện cho học viên sau khi tốt nghiệp dễ dàng tham dự các khóa đào tạo nâng cấp khác có liên quan đến nghề nghiệp.

Chương trình giảng dạy không yêu cầu một phương pháp giảng dạy nhất định khô khan, nhưng độc lập và có trách nhiệm, có ý thức, sáng tạo và hành động là cách đào tạo tốt trong các hình thức giảng dạy. Các phương pháp giảng dạy đưa tới kết quả đều được chấp nhận. Nhà trường và các cơ sở đào tạo cộng tác song song  theo hệ thống kép để đào tạo nghề, nhà trường mời các chuyên viên có kinh nghiệm trên thị trường giảng dạy, họ là những thày cô tốt nhất truyền nghề lại cho hậu thế với những kinh nghiệm quý giá sát thực tế.

Trường dạy nghề là một trung tâm đào tạo độc lập, nhưng sẵn sàng  tham gia cộng tác với các trung tâm dạy nghề khác.

Nhà trừơng có trách nhiệm giúp các học viên trong việc đào tạo nghề và giáo dục phổ thông, quan tâm đặc biệt để truyền đạt các nội dung yêu cầu của  chương trình đào tạo, từ căn bản đến chuyên nghiệp, trau dồi những kiến thức thiên phú có sẵn của học viên, nhờ đó sau khi tốt nghiệp, học viên có thể làm tròn nhiệm vụ nghề nghiệp, xây dựng một môi trường làm việc năng động, có trách nhiệm  với Quốc Gia, xã hội và môi trường.

 

Nhà trừơng dạy nghề có mục đích:

 

  • Truyền đạt khả năng  chuyên môn, nối kết  khả năng chuyên nghiệp với khả năng cá nhân con người, cập nhật  hoàn cảnh xã hội và kinh tế.
  • linh hoạt hoá nghề nghiệp để đáp ứng kịp thời các thay đổi môi trường làm việc và phát t riển của xã hội.
  • Thúc đẩy tinh thần hiếu học, đào tạo thêm sau khi tốt nghiệp
  • Thúc đẩy phát triển khả năng cá nhân trong cuộc sống , tham gia  và có trách nhiệm với cộng đồng, xã  hội.

 

Để đạt được những mục đích này trường dạy nghề phải:

 

  • Định hướng, nhận lãnh trách nhiệm giáo dục và đào tạo rõ ràng 
  • Truyền đạt kỹ năng chuyên môn cần thiết  cho các ngành nghề
  • Đảm bảo linh hoạt trong đào tạo để phát triển những khả năng và tài năng khác nhau  của học viên cũng như để đáp ứng các yêu cầu thay đổi  liên tục của thị trường   và xã hội
  • Nhà trường phải làm hết khả năng của mình  thúc đẩy và giúp đỡ các học viên khuyết tật và kém may mắn .
  • Phân tích những yếu tố nguy hiểm của  môi trường , của nghề nghiệp có  liên quan tới cuộc sống cá nhân.
  • Nhấn mạnh những vấn đề thời sự như:
  • Lao động và thất nghiệp
  • Một thế giới hoà bình đa văn hóa
  • Bảo vệ thiên nhiên
  • Bảo đảm quyền lao động

 

Những chương trình đào tạo của nhà trường phải hướng tới các thanh thiếu niên  có trình độ học vấn, văn hoá  và kinh nghiệm từ các cơ sở đào tạo khác nhau.

Trường dạy nghề chỉ  có thể hoàn thành nhiệm vụ giáo dục của mình khi chú ý tới những khác biệt này.

Đặc biệt nâng đỡ  phát triển khả năng thiên phú cá nhân của các học viên , kể cả những học viên có hoàn cảnh khó khăn nhưng có biệt tài.

Năm đầu tiên,  các ngành  Đầu Bếp, Trợ lý nhà hàng, Quản lý nhà hàng, Chuyên viên khách sạn Quản lý khách sạn, Quản lý bếp công nghiệp cùng học chung một chương trình giống nhau, đó là thời gian đào tạc căn bản cho các ngành.

Năm thứ hai các ngành Trợ lý nhà hàng, Quản lý nhà hàng, Chuyên viên khách sạn Quản lý khách sạn, Quản lý bếp công nghiệp học chung một chương trình chuyên nghiếp  giống nhau, tập trung vào  thương mại như tiếp thị, tư vấn và bán hàng tại nhà hàng, dịch vụ kinh doanh, hệ thống quản lý hành hoá.

Ngành đầu bếp có chương trình đào tạo chuyên nghiệp riêng.

Cuối năm thứ hai, các học viên  ngành Trợ lý nhà hàng thi tốt nghiệp. Sau khi tốt nghiệp và đi làm ít nhất 2 năm, các học viên  ngành Trợ lý nhà hàng có thể theo học thêm một năm chương trình đào tạo đặc biệt  để thành Quản lý nhà hàng, Chuyên viên khách sạn hay Quản lý bếp công. Từ  năm thứ 3, các ngành được đào tạo chuyên nghiệp khác nhau.

 

Trong 3 năm đào tạo, chương trình học luôn có  cá môn

 

  1. ngôn ngữ chuyên ngành: là nhừng danh từ trong ngành được quốc tế hoá, ai ở trong ngành đều hiểu, trong ngành nhà hàng và khách sạn các danh từ chuyên ngành thường dùng Tiếng Pháp, các học viên không phải  thông thạo Tiếng Pháp, nhưng phải thuộc lòng  và hiểu ý nghĩa các danh từ đó.

 

  1. Anh ngữ là ngoại ngữ bắt buộc, sè được nhà trường đặc biệt đẩu tư. Sau 3 năm đào tạo, học viên phải có khả năng đối thoại với khác hàng bằng Anh Ngữ.

 

  1. Điện tóan : Sau 3 năm đào tạo học viên biết sử dụng thành thạo: Word, Excel, Outlook và Internet cũng như hệ phần mềm quản lý nhà hàng và khách sạn

 

 

 

 

 

 

 

Tổng quan về các Khung  học lý thuyểt cho  các ngành  chuyên môn:

 

 

 

Giờ

 

 

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 3

Năm 3

Năm 3

 

 

 

 

 

Ngành nghề

-Trợ lý nhà hàng

-Chuyên viên khách sạn

-Quản lý nhà hàng 

-Quản lý khách sạn 

-Quản lý bếp công nghiệp 

 

 

- Trợ lý nhà  hàng

-Chuyên viên khách sạn

-Quản lý nhà hàng 

-Quản lý khách sạn 

-Quản lý bếp công nghiệp 

 

Chuyên viên khách sạn 

 

Quản lý nhà hàng

Quản lý bếp công nghiệp -

Cartering

 

Quản lý khách sạn 

 

 

Căn bản

Chuyên nghiệp

Chuyên nghiệp

Chuyên nghiệp

Chuyên nghiệp

Chuyên nghiệp

 

 

 

 

Khung  học

lý thuyểt

Thực hành

lý thuyểt

Thực hành

lý thuyểt

Thực hành

lý thuyểt

Thực hành

lý thuyểt

Thực hành

lý thuyểt

Thực hành

1.1

Trong nhà bếp

140

560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trong pham vi phục vụ bàn

120

480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Trong phạm vi  nhà kho

60

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tư vấn và bán hàng tại nhà hàng

 

 

100

400

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

tiếp thị

 

 

80

320

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Dịch vụ nội bộ

 

 

 

40

160

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Hệ thống quản lý hành hoá

 

 

60

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Làm việc trong phạm vi tiếp tân

 

 

 

 

100

400

 

 

 

 

 

 

3.2

Làm việc trong phạm vi bán hàng

 

 

 

 

80

320

 

 

 

 

 

 

3.3

Làm việc trong phạm vi tiếp thị

 

 

 

 

60

180

 

 

 

 

 

 

3.4

Vai trò lãnh đạo trong nền kinh doanh dịch vụ khách sạn

 

 

 

 

40

160

 

 

 

 

 

 

 

 

320

1280

280

1060

280

1060

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Tổ chức Nhà hàng

 

 

 

 

 

 

40

160

 

 

 

 

3.2

Quản lý và tiếp thị Đồ uống

 

 

 

 

 

 

100

400

 

 

 

 

3.3

Quản lý một khu vực

 

 

 

 

 

 

80

320

 

 

 

 

3.4

Làm việc trong khu vực tiệc – Bankett-

 

 

 

 

 

 

60

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

tổ chức hệ thống

 

 

 

 

 

 

 

 

120

480

 

 

3.2

nhân sự

 

 

 

 

 

 

 

 

60

240

 

 

3.3

Quản lý và kiểm soát các hoạt động cung cấp dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

100

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

nhân sự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

240

3.2

Tổng kết tài chánh và hoạt động của khách sạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

400

3.3

Quản lý và kiểm soát các hoạt động cuả các phân bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

400

3.4

tổ chức sự kiện - Event organization

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

80

 

 

320

1280

280

1060

280

1060

280

1060

280

1060

280

1060

Tổng cộng  Số giờ  lý thuyết/thực hành

  1. Trợ lý Quản lý nhà hàng và khách sạn (2 năm, 600 giờ lý thuyểt /2340 giờ thức tập
  2. Quản lý nhà hàng (3 năm, 880 giờ lý thuyểt, 3400 giờ thức tập)
  3. Quản lý khách sạn  (3 năm, 880 giờ lý thuyểt, 3400 giờ thức tập)
  4. Quản lý bếp công nghiệp (3 năm,  880 giờ lý thuyểt,  3400 giờ thức tập)

 

 

 

 

Năm thứ nhất

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 
  • Và ngành đầu bếp

khung 1.1

Trong nhà bếp

Thời gian 140 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Nấu và trình bày các món đơn giản
  2. Khái niệm về kỹ thuật nấu, dinh dưỡng, thực phẩm
  3. Luật thực phẩm căn bản
  4. Vệ sinh cá nhân, vệ sinh nhà bếp, vệ sinh sản phầm và thực phẩm Umweltschutz
  5. An toàn lao động
  6. Làm việc theo nhóm – Teamarbeit-
  7. Tính toán (Khối lượng, trọng lượng, thất thoát,  giá trị năng lượng, giá trị dinh dưỡng
  8. Các danh từ chuyên môn
  9. Anh ngữ
  10. Điện toán

 

Năm thứ nhất

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 
  • Và ngành đầu bếp

khung 1.2

Pham vi phục vụ bàn

Thời gian 120 giờ

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Nghệ thuật và kỹ thuật dịch vụ bàn
  2. Gìn giữ phòng, các phương tiện và các mọi thứ từ vải, như khăn bàn,  khăn ăn, màn
  3. Trang trí bàn ăn
  4. Dịch vụ giải khát
  5.  Pha  chế các  loại đồ uống đơn giản
  6. Ngệ thuật ứng xử với khách hàng
  7. Nghệ thuật và phương pháp bán hàng
  8. Thực đơn mời khách món đặc biệt
  9. Phương thức thanh toán –cash, cheque , credit Card, -
  10. Pháp luật
  11. Làm việc theo nhóm –Teamwork-
  12. Tính tóan- hoá đơn, thất thoát, hối đoái ngoại tệ-
  13. Các danh từ chuyên môn
  14. Anh ngữ
  15. Điện toán

 

Năm thứ nhất

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 
  • Và ngành đầu bếp

khung 1.3

Trong phạm vi  nhà kho

Thời gian 60 giờ

 

Nội dung:

  1. Nhận hàng, bảo quản, phân phối
  2. Kiểm soát hàng tồn kho
  3. Hợp đồng mua bán
  4. Tính toán ( tồn ko, lãng phí)
  5. Quản lý các văn bản, thơ từ..
  6. Quản lý các thơ từ..
  7. Nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu, chuyển dữ liệu
  8. Sao lưu dữ liệu và bảo vệ dữ liệu
  9. Phương tiện truyền thông
  10. Các danh từ chuyên môn
  11. Anh ngữ
  12. Điện toán

 

Năm thứ hai

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 

khung 2.1

Tư vấn và bán hàng

Thời gian 120 giờ

 

______________________________________________________________________

Inhalte:

Đồ uống và đồ uống

  1. (Cung cầu thị trường , dinh dưỡng, cách dùng, đặc điểm chất lượng, bảo quản)
  2. Nghệ thuật và phương pháp bán hàng
  3. Giữ chỗ – reservations-
  4. Khiếu nại
  5. Những Quy định về tư vấn và bán
  6. Tính toán (Nguyên liệu, vật giá)
  7. Các danh từ chuyên môn
  8. Anh ngữ
  9. Điện toán

 

Năm thứ hai

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 

khung 2.2

Tư vấn và bán hàng

Thời gian 80 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Khái niệm về  nhà  hàng (phân loại, Triết lý trong ầm thực)
  2. Mục tiêu, nhiệm vụ của tiếp thị
  3. Công cụ tiếp thị và tiếp thị hỗn hợp
  4. Phương pháp nghiên cứu thị trường
  5. Xúc tiến bán hàng
  6. quảng cáo
  7. Luật quảng cáo
  8. Các danh từ chuyên môn
  9. Anh ngữ
  10. Điện toán

 

 

 

Năm thứ hai

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 

khung 2.3

 Dịch vụ nội bộ

Thời gian 40 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

 

  1. Phương tiện vật chất căn bản trong nhà bếp, nhà hàng
  2. Phương tiện giặt giũ và bảo quản
  3. Sắp xếp công việc, quy trình làm việc, kiểm soát
  4. Ứng xử với khách
  5. Tính toán  (chi phí  lao động, thuốc tẩy, thuốc giặt... )
  6. Môi trường
  7. An toàn lao động
  8. Điều lệ của dịch vụ nội bộ
  9. Các danh từ chuyên môn
  10. Anh ngữ
  11. Điện toán

 

 

Năm thứ hai

  • Trợ lý nhà hàng
  • Chuyên viên khách sạn
  • Quản lý nhà hàng 
  • Quản lý khách sạn 
  • Quản lý bếp công nghiệp 

khung 2.4

 Dịch vụ nội bộ

Thời gian 60 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Phần mềm quản lý
  2. Tìm hiểu cung cầu  hàn hoá, tìm nguồn cung cấp
  3. Giao dịch
  4. Phương thức chi trả
  5. Kiểm hàng, tồn hàng
  6. Tính toán (so sánh, kiểm soát,  ngoại tể, giảm giá...)
  7. Các danh từ chuyên môn
  8. Anh ngữ
  9. Điện toán

 

Năm thứ ba

Chuyên viên khách sạn

khung 3.1

 Làm việc trong phạm vi tiếp tân

Thời gian 100 giờ

 

 

______________________________________________________________________

Inhalte:

  1. Nhận và xử lý các thông tin
  2. Xử dụng các   phương tiện  để tổ chức  thông tin- truyền thông
  3. Giữ phòng
  4. Check in/check out
  5. Chăm sóc khách
  6. Cung cấp các chương trình  du lịch
  7. khiếu nại
  8. Quy trình thanh toán
  9. Quy luật về tiếp tân (Luật hợp đồng)
  10.  Làm việc theo nhóm - Teamwork
  11. Tính toán
  12. Các danh từ chuyên môn
  13. Anh ngữ
  14. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Chuyên viên khách sạn

khung 3.2

Làm việc trong phạm vi bán hàng

Thời gian 80 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Kỹ thuật đối thoại với khách
  2. Xử dụng các   phương tiện  để tổ chức  thông tin- truyền thông
  3. Khai triển hợp đổng ( Khách cá nhân, khách công ty, khách hội họp, chính sách giá cả)
  4. Thư từ
  5. Quy luật về bán hàng
  6. Làm việc theo nhóm-Teamwork
  7. Tính toán
  8. Các danh từ chuyên môn
  9. Anh ngữ
  10. Điện toán

 

Năm thứ ba

Chuyên viên khách sạn

khung 3.3

Làm việc trong phạm vi tiếp thị

Thời gian 60 giờ

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Khuôn khổ
  2. Các biện pháp tiếp thị
  3. Ngân sách
  4. Phân tích điểm mạnh và điểm yếu của khách sạn Rechtsvorschriften
  5. Các danh từ chuyên môn
  6. Anh ngữ
  7. Điện toán

 

 

 

 

 

Năm thứ ba

Chuyên viên khách sạn

khung 3.4

Vai trò lãnh đạo trong nền kinh doanh dịch vụ khách sạn

Thời gian 40 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Mô tả công việc các phân bộ
  2. Thời khoá biểu
  3. Truyền thông nội bộ
  4. Tầm quan trọng của động lực và đào tạo, phương thức lãnh đạo
  5. Phương tiện tổ chức
  6. Kiểm soát
  7. Quy luật về lãnh đạo
  8. Tính toán
  9. Các danh từ chuyên môn
  10. Anh ngữ
  11. Điện toán

 

Năm thứ ba

Chuyên viên nhà hàng

khung 3.1

Tổ chức Nhà hàng

Thời gian 40 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

 

  1. Mô tả công việc cho các lãnh vực
  2. Lên kế hoạch tổ chức
  3. Sáng tạo thực đơn – Món ăn và đồ uống
  4. Thư từ
  5. Lập danh sách và dữ kiện cuả thực khách  và các đối tác
  6. Các điều lệ  trong việc tổ chức
  7. Tính toán
  8. Các danh từ chuyên môn
  9. Anh ngữ
  10. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Chuyên viên nhà hàng

khung 3.2

Quản lý và tiếp thị Đồ uống

Thời gian 100 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Các loại thức uống
  2. Trình bày và dịch vụ
  3. Ngệ thuật ứng xử với khách hàng
  4. Nếm, thử
  5. Đồ uống tương ứng với món ăn
  6. Bảo đảm số lượng (tồn kho/ Hợp đồng mua bán đặc biệt)
  7. Pha chế đồ uống
  8. Các điều lệ về đồ uống-rượu- bia
  9. Tính toán (Công thức, số lượng, chi phí, doanh thu)
  10. Các danh từ chuyên môn
  11. Anh ngữ
  12. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Chuyên viên nhà hàng

khung 3.3

Quản lý một khu vực

Thời gian 80 giờ

 

______________________________________________________________________

Inhalte:

  1. Chuẩn bị
  2. Chăm sóc thực khách 
  3. Ngệ thuật ứng xử với khách hàng
  4. Phục vụ món ăn thực uống
  5. Phục vụ khách tại bàn
  6. Khiếu nại
  7. Các điều lệ khi chiụ trách nhiệm một khu vực
  8. Làm việc theo nhóm - Teamwork
  9. Tín toán
  10. Các danh từ chuyên môn
  11. Anh ngữ
  12. Điện toán

 

 

 

 

Năm thứ ba

Chuyên viên nhà hàng

khung 3.4

Làm việc trong khu vực tiệc – Bankett-

Thời gian 60 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Chuẩn bị
  2. Tổ chức
  3. Thực đơn
  4. Ngệ thuật ứng xử với khách hàng
  5. Liên hệ các giai đoạn công vịêc

Pphân tích kết qủa sự kiện

  1. Điều  lệ
  2. Làm việc theo nhóm-Teamarbeit
  3. Tính toán
  4. Các danh từ chuyên môn
  5. Anh ngữ
  6. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý bếp công nghiệp - Cartering

khung 3.1

Tổ chức hệ thống

Thời gian 120 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Đặc điểm và  khái niệm về  hệ thống hoá một ý tưởng
  2. Chức năng, nhiệm vụ của văn phòng trung ương và của các cơ sở vệ tinh
  3. Cấu trúc và tổ chức
  4. Các hình thức mở rộng (Hệ thống chi nhánh và nhượng quyền thương mại)
  5. Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng
  6. Tiếp thị
  7. Điều lệ
  8. Làm việc theo nhóm - Teamwork
  9. Các danh từ chuyên môn
  10. Anh ngữ
  11. Điện toán

 

Năm thứ ba

Quản lý bếp công nghiệp - Cartering

khung 3.2

nhân sự

Thời gian 60 giờ

 

___________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Lập kế hoạch lực lượng lao động, tuyển nhân viên và hỗ trợ chăm sóc
  2. Lãnh đạo và Đào tạo nhân viên
  3. Quản lý và lập kế hoạch sử dụng
  4. Mô tả  một chức vụ
  5. Luật lao động
  6. Tính toán  (chi phí nhân viên)
  7. Các danh từ chuyên môn
  8. Anh ngữ
  9. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý bếp công nghiệp - Cartering

khung 3.3

Quản lý và kiểm soát các hoạt động cung cấp dịch vụ

Thời gian100 giờ

 

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Xử lý tài liệu
  2. Phần mềm quản lý hàng hoá
  3. Số liệu
  4. Kiểm soát chi phí
  5. Kiểm soát cac báo cáo
  6. Tính toán
  7. Các danh từ chuyên môn
  8. Anh ngữ
  9. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý khách sạn  

khung 3.1

nhân sự

Thời gian 60 giờ

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Lập kế hoạch nguồn nhân lực và tuyển nhân viên
  2. Lãnh đạo và Đào tạo nhân viên
  3. Đánh giá nhân viên
  4. Mô tả  một chức vụ
  5. Luật lao động
  6. Quản lý và lập kế hoạch sử dụng
  7. Mô tả  một chức vụ
  8. Luật lao động
  9. Tính toán  (chi phí nhân viên)
  10. Các danh từ chuyên môn
  11. Anh ngữ
  12. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý khách sạn  

khung 3.2

Tổng kết tài chánh và hoạt động của khách sạn

Thời gian 100 giờ

______________________________________________________________________

Inhalte:

  1. Tài sản và  giá trị gia tăng
  2. Kế toán căn bản
  3. Tồn kho
  4. Báo cáo tài chính  cuối năm (Bảng cân đối, báo cáo thu nhập)
  5. Luật tài chánh
  6. Tính toán  (tính toán tước, sau, Hối đoái)
  7. Các danh từ chuyên môn
  8. Anh ngữ
  9. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý khách sạn  

khung 3.3

Quản lý và kiểm soát các hoạt động cuả các phân bộ

Thời gian 100 giờ

______________________________________________________________________

Nội dung:

  1. Phchi phí  (Điều khoản, loại)
  2. chỉ số và chỉ số hiệu suất
  3. Báo cáo thương mại
  4. Thống kê
  5. Tài chính, lợi nhuận, thu hồi vốn và lưu chuyển tiền mặt
  6. Các danh từ chuyên môn
  7. Anh ngữ
  8. Điện toán

 

 

Năm thứ ba

Quản lý khách sạn  

khung 3.4

Tổ chức sự kiện - Event organization

Thời gian 20  giờ

_____________________________________________________________________

Nội dung:

 

  1. Chuẩn bị, thực hiện, theo dõi buổi tư vấn
  2. tổ chức sự kiện
  3. Mua sắm hàng hoá (từ nguồn cung cấp đến hoá đơn)
  4. Luật thương mãi (Hình thức đặc biệt, hợp đồng mua bán)
  5. Tính toán (kiểm soát chi phí)
  6. Các danh từ chuyên môn
  7. Anh ngữ
  8. Điện toán